明燈

míng dēngminh đăng

Hán Việt: minh đăng · Pinyin: míng dēng

Tổng quan

minh đăng: đèn sáng/ngọn đèn sáng; ngọn đèn sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"明镫"。 2.明亮的灯。 3.点灯。 4.比喻指引人朝光明方向前进的人或事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明亮的燈火。《文選.劉鑠.擬古詩.擬行行重行行》:「臥覺明燈晦,坐見輕紈緇。」也作「明鐙」。 2.比喻指引朝向光明前進的人或事物。如:「先聖先賢是指引我們努力上進的明燈。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn sáng: ngọn đèn sáng
  • Biên soạn bright lamp; beacon M:¹zhǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的燈火。《文選.劉鑠.擬古詩.擬行行重行行》:「臥覺明燈晦,坐見輕紈緇。」也作「明鐙」。 2.比喻指引朝向光明前進的人或事物。如:「先聖先賢是指引我們努力上進的明燈。」

Eng

  • Cihui 明燈 íngdēng n. bright lamp; beacon M:¹zhǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

明中 · 明主 · 明麗 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代