明燈
minh đăng
Hán Việt: minh đăng · Pinyin: míng dēng
Tổng quan
đèn sáng: ngọn đèn sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn sáng: ngọn đèn sáng
- Cihui ngọn đèn sáng; đèn sáng (ví với người hay sự vật dẫn dắt quần chúng đi theo con đường đúng đắn)。比喻指引群眾朝光明正確方向前進的人或事物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的燈火。《文選.劉鑠.擬古詩.擬行行重行行》:「臥覺明燈晦,坐見輕紈緇。」也作「明鐙」。 2.比喻指引朝向光明前進的人或事物。如:「先聖先賢是指引我們努力上進的明燈。」
Eng
- Cihui 明燈 íngdēng n. bright lamp; beacon M:¹zhǎn