明珠

míng zhū minh châu

Hán Việt: minh châu · Pinyin: míng zhū

Tổng quan

ngọc trai | viên ngọc (có giá trị lớn) iên ngọc sáng. »Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu mấy bàn«. (Nhị độ mai). minh châu minh châu ☆Viên ngọc sáng. »Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu mấy bàn«. (Nhị độ mai). minh châu (物名)明月珠也,又曰明月摩尼。寶珠之光如明月,故名。此珠有澄濁水之德。涅槃經九曰:「譬如明珠置濁水中,以珠威德,水即為清。」☸

Cấu tạo: (minh) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc trai | viên ngọc (có giá trị lớn) iên ngọc sáng. »Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu mấy bàn«. (Nhị độ mai). minh châu minh châu ☆Viên ngọc sáng. »Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu mấy bàn«. (Nhị độ mai). minh châu (物名)明月珠…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寶珠。三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「明珠翠羽,往往而在。」晉.左思〈魏都賦〉:「雖明珠兼寸,尺璧有盈曜。」 2.比喻珍愛的人。如:「她是她父母親的掌上明珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光泽晶莹的珍珠; 比喻忠良的人; 比喻可宝贵的事物; 道教谓眼睛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光泽晶莹的珍珠。 2.比喻忠良的人。 3.比喻可宝贵的事物。 4.道教谓眼睛。

Eng

  • CC-CEDICT pearl|jewel (of great value)
  • Cihui pearl; jewel (of great value)