明发

minh phát

Hán Việt: minh phát

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天快亮的時候。《詩經.小雅.小宛》:「明發不寐,有懷二人。」《文選.顏延之.秋胡詩》:「明發動愁心,閨中起長歎。」 2.公開發表。《後漢書.卷七六.循吏傳.序》:「明發姦伏,吏端禁止。」