明盛

míng shèng minh thịnh

Hán Việt: minh thịnh · Pinyin: míng shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (thịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昌明而盛大。《文選.揚雄.解嘲》:「今吾子幸得遭明盛之世,處不諱之朝。」《文選.班固.典引》:「雖不足雍容明盛萬分之一,猶啟發憤滿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昌明兴盛。亦指盛世; 旺盛;强盛; 指美好的盛德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昌明兴盛。亦指盛世。 2.旺盛;强盛。 3.指美好的盛德。