明知

míng zhī minh tri

Hán Việt: minh tri · Pinyin: míng zhī

Tổng quan

biết rõ | biết rất rõ

Cấu tạo: (minh) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết rõ | biết rất rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚的知道。《文選.枚乘.上書重諫吳王》:「此其與秦地相什而民相百,大王之所明知也。」《紅樓夢》第六一回:「我心裡明知不是他偷的,可憐他害怕都承認了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明智。知,通"智"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明智。知,通"智"。

Eng

  • CC-CEDICT to be fully aware of|to know perfectly well
  • Cihui to be fully aware of; to know perfectly well

ja

  • JMdict knowing clearly