明經
minh kinh
Hán Việt: minh kinh · Pinyin: míng jīng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iểu rõ nghĩa sách — Tên một khoa thi bất thường của đời Hậu Lê, để chọn người học rộng ra giúp nước, trong khi chờ đợi tổ chức các kì thi Hương thi Hội thường xuyên. minh kinh minh kinh ☆Hiểu rõ nghĩa sách — Tên một khoa thi bất thường của đời Hậu Lê, để chọn người học rộng ra gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明於經術。《漢書.卷七一.雋疏于薛平彭傳.平當》:「以明經為博士,公卿薦當論議通明,給事中。」《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「震少好學,受歐陽尚書於太常桓郁,明經博覽,無不窮究。」 2.唐時以經義所取之士。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「而明經之別,有五經,有三經,有二經,有學究一經,有三禮,有三傳,有史科。此歲舉之常選也。」《宋史.卷一五五.選舉志一》:「自唐以來,所謂明經,不過帖書、墨義,觀其記誦而已。」 3.明清時對貢生的尊稱。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「這陸氏因丈夫生前不肯學好,好色身亡,把孩子嚴加教誨。後來明經出仕,官為別駕之…
Eng
- Cihui 明經 míngjīng n. 1. person well versed in Chinese classics 2. a title for winners in the Qing imperial examinations