明良

míng liáng minh lương

Hán Việt: minh lương · Pinyin: míng liáng

Tổng quan

áng sủa và tốt đẹp, chỉ vua sáng tôi hiền, tức là thời thái bình thịnh trị. minh lương minh lương ☆Sáng sủa và tốt đẹp, chỉ vua sáng tôi hiền, tức là thời thái bình thịnh trị.

Cấu tạo: (minh) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng sủa và tốt đẹp, chỉ vua sáng tôi hiền, tức là thời thái bình thịnh trị. minh lương minh lương ☆Sáng sủa và tốt đẹp, chỉ vua sáng tôi hiền, tức là thời thái bình thịnh trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.益稷謨》:「乃賡載歌曰:『元首明哉,股肱良哉,庶事康哉。』」指賢明的君主和忠良的臣子。《新唐書.卷九六.房玄齡等傳.贊曰》:「君臣明良,志協議從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓贤明的君主和忠良的臣子。语本《书.益稷》"元首明哉,股肱良哉,庶事康哉!"