明蒙

minh mông

Hán Việt: minh mông

Tổng quan

明蒙 MÊNH MÔNG Bao la. Bát ngát. 明蒙聀几淡齊汨 Mênh mông chắc kỷ dặm tẻ thâng (V.C.) Rộng bao la vậy không biết phải đi mấy dặm mới tới.

Cấu tạo: (minh) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 明蒙 MÊNH MÔNG Bao la. Bát ngát. 明蒙聀几淡齊汨 Mênh mông chắc kỷ dặm tẻ thâng (V.C.) Rộng bao la vậy không biết phải đi mấy dặm mới tới.