明覺

míng jué minh giác

Hán Việt: minh giác · Pinyin: míng jué

Tổng quan

(tâm lý học) tổng giác

Cấu tạo: (minh) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH GIÁC Thiền sư đời Thanh, tên Tính Thông, vua Thanh Thế Tổ ban cho hiệu “Minh Giác”. X. Tính Thông.
  • Cihui (tâm lý học) tổng giác