明言
minh ngôn
Hán Việt: minh ngôn · Pinyin: míng yán
Tổng quan
nói rõ | lập luận rõ ràng | phát âm | phát biểu rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui nói rõ | lập luận rõ ràng | phát âm | phát biểu rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白的說。如:「這類事件實已不算什麼機密了,你大可明言無妨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明着之言;明白的话; 犹明辩。明白辩说; 明白说出来; 明哲的话。如明冯梦龙《古今小说》又名《喻世明言》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明着之言;明白的话。 2.犹明辩。明白辩说。 3.明白说出来。 4.明哲的话。如明冯梦龙《古今小说》又名《喻世明言》。
Eng
- CC-CEDICT to say clearly|to argue clearly|to pronounce|pronounced
- Cihui to say clearly; to argue clearly; to pronounce; pronounced
ja
- JMdict declaration|statement