暗示

àn shì ám kì

Hán Việt: ám kì · Pinyin: àn shì

Tổng quan

gợi ý | đề nghị gầm chỉ cho biết. Cũng chỉ Ám chỉ. ám thị ám thị ☆Ngầm chỉ cho biết. Cũng chỉ Ám chỉ.

Cấu tạo: (ám) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi ý | đề nghị gầm chỉ cho biết. Cũng chỉ Ám chỉ. ám thị ám thị ☆Ngầm chỉ cho biết. Cũng chỉ Ám chỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用間接、含蓄的方法來表達意思。如:「如果主人看手錶,就是暗示你應該告辭了。」 2.默為指示,使其服從,催眠家利用之以行其術。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不明白表示意思,而用含蓄的言语或示意的举动使人领会:他用眼睛~我,让我走开;心理学上指用言语、手势、表情等施加心理影响,使人不加考虑地接受某种意见或做某件事,如催眠就是暗示作用。

Eng

  • CC-CEDICT to hint; to suggest|hint; suggestion
  • Cihui to hint; to suggest; hint; suggestion

ja

  • JMdict hint|suggestion|clue|implication|suggestion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表示

Từ trái nghĩa

明言