暗示

àn shìám kì

Hán Việt: ám kì · Pinyin: àn shì

Tổng quan

ám thị; ra hiệu ngầm; gợi ý; nói bóng gió. 他用眼睛暗示我,讓我走去 anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác; ám thị (một loại ảnh hưởng tâm lí, hướng khiển người khác hành động, suy nghĩ theo ý mình bằng các thuật tâm lý)

新华 · Tân Hoa Đại lục

不明白表示意思,而用含蓄的言语或示意的举动使人领会:他用眼睛~我,让我走开; 心理学上指用言语、手势、表情等施加心理影响,使人不加考虑地接受某种意见或做某件事,如催眠就是暗示作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用間接、含蓄的方法來表達意思。如:「如果主人看手錶,就是暗示你應該告辭了。」 2.默為指示,使其服從,催眠家利用之以行其術。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. (drop a) hint; suggest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用間接、含蓄的方法來表達意思。如:「如果主人看手錶,就是暗示你應該告辭了。」 2.默為指示,使其服從,催眠家利用之以行其術。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不明白表示意思,而用含蓄的言语或示意的举动使人领会:他用眼睛~我,让我走开; 心理学上指用言语、手势、表情等施加心理影响,使人不加考虑地接受某种意见或做某件事,如催眠就是暗示作用。
  • Kaggle Zh-Vi clue

Eng

  • JMdict hint
  • JMdict suggestion
  • JMdict clue
  • JMdict implication
  • Cihui to hint; to suggest; hint; suggestion

Đức

  • Handedict Andeutung, Anspielung

ja

  • JMdict 暗示(あんじ)

other

  • Nguồn khác Ngầm chỉ cho biết. Cũng chỉ Ám chỉ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表示

Từ trái nghĩa

明言