明言的

minh ngôn đích

Hán Việt: minh ngôn đích

Tổng quan

công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận, (tôn giáo) đã phát nguyện

Cấu tạo: (minh) + (ngôn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận, (tôn giáo) đã phát nguyện