明訓 míng xùn · minh huấn Hán Việt: minh huấn · Pinyin: míng xùn Tổng quan Cấu tạo: 明 (minh) + 訓 (huấn)Pinyinmíng xùnHán Việtminh huấnCấu tạo明 + 訓 · minh + huấn nghĩa thành phần: minh + huấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明確的訓示。如:「為人子應該孝順父母,古有明訓。」