明贶

minh huống

Hán Việt: minh huống

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (huống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱他人的贈品。《宋史.卷一三三.樂志八》:「熙事既畢,忽乘青雲,敢拜明貺,永清世氛。」