明辨

míng biàn minh biện

Hán Việt: minh biện · Pinyin: míng biàn

Tổng quan

nhận thức | phân biệt rõ ràng hân biệt rõ ràng. minh biện minh biện ☆Phân biệt rõ ràng.

Cấu tạo: (minh) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức | phân biệt rõ ràng hân biệt rõ ràng. minh biện minh biện ☆Phân biệt rõ ràng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚的分辨。《禮記.中庸》:「博學之、審問之、慎思之、明辨之、篤行之。」清.劉開〈問說〉:「所謂交相問難,審問而明辨之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明确地分辨;辨别清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明确地分辨;辨别清楚。

Eng

  • CC-CEDICT to discern|to distinguish clearly
  • Cihui to discern; to distinguish clearly