明通
minh thông
Hán Việt: minh thông · Pinyin: míng tōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白通達,清楚流暢。《荀子.哀公》:「仁義在身而色不伐,思慮明通而辭不爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明白通达;清楚而流畅; 畅通无阻;使畅通无阻; 深通;通晓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明白通达;清楚而流畅。 2.畅通无阻;使畅通无阻。 3.深通;通晓。