明道
minh đạo
Hán Việt: minh đạo · Pinyin: míng dào
Tổng quan
iểu rõ lẻ ở đời. Văn của Nguyễn Trọng Thuật, đăng trên Nam Phong tạp chí có câu: »Thực hành minh đạo hoá dân«. minh đạo minh đạo ☆Hiểu rõ lẻ ở đời. Văn của Nguyễn Trọng Thuật, đăng trên Nam Phong tạp chí có câu: »Thực hành minh đạo hoá dân«. minh đạo (術語)明者真言之別名也。真言之道法云明道。八大童子儀軌曰:「爰有三藏不空,能達明道。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui iểu rõ lẻ ở đời. Văn của Nguyễn Trọng Thuật, đăng trên Nam Phong tạp chí có câu: »Thực hành minh đạo hoá dân«. minh đạo minh đạo ☆Hiểu rõ lẻ ở đời. Văn của Nguyễn Trọng Thuật, đăng trên Nam Phong tạp chí có câu: »Thực hành minh đạo hoá dân«. minh đạo (術語)明者真言之別名也。真言之道法云明道。八大童子儀軌曰…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大道。《老子》第四一章:「明道若昧,進道若退。」 2.知曉道理。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「正其誼不牟其利,明其道不計其功。」 3.北宋仁宗的年號(西元1032~1033)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阐明治道;阐明道理; 指光明的道; 特指按礼办事; 明知;明明; 宋程颢的私谥。颢死后,文彦博题其墓曰明道先生之墓。《宋元学案》称程颢及其弟子的学说为《明道学案》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阐明治道;阐明道理。 2.指光明的道。 3.特指按礼办事。 4.明知;明明。 5.宋程颢的私谥。颢死后,文彦博题其墓曰明道先生之墓。《宋元学案》称程颢及其弟子的学说为《明道学案》。
Eng
- Cihui 明道 íngdào* n. bright way M:¹tiáo