明遠

míng yuǎn minh viễn

Hán Việt: minh viễn · Pinyin: míng yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH VIỄN (? - ?) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng. Sau khi từ biệt thầy, sư cất am ở Thứu Lãnh, Tương Châu (nay là huyện Tương Phàn, tỉnh Hồ Bắc), tự canh tác để sống. Mọi người cảm đức của sư nên lập tinh xá, tăng chúng ở Kinh Châu và Dĩnh Châu tôn sư…