明鑑

míng jiàn minh giám

Hán Việt: minh giám · Pinyin: míng jiàn

Tổng quan

minh giám

Cấu tạo: (minh) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh giám
  • Cihui ấm gương sáng. minh giám minh giám ☆Tấm gương sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明鏡。《新唐書.卷一二二.列傳.魏元忠》:「夫明鑑所以照形,往事所以知今。」 2.明察、識見高遠。如:「法官判事要明鑑秋毫,才不會造成冤獄。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「今早張千進城,兩個乘早將屍首埋藏停當,卻來回復我小婦人。望青天爺爺明鑑!」 3.明顯的前例,可為今日所取法、借鏡。《明史.卷三二○.外國列傳一.朝鮮》:「苟闕斯二者,而徒事佛求福,梁武之事,可為明鑑。」

Eng

  • Cihui 明鑒 íngjiàn* n. 1. bright mirror 2. explicit example for reference 3. <court.> incisive/brilliant perception