昏昏沉沉
hôn hôn trầm trầm
Hán Việt: hôn hôn trầm trầm · Pinyin: hūn hūn chén chén
Tổng quan
chóng mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui chóng mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容昏迷不清醒的樣子。《儒林外史》第三回:「我這半日,昏昏沉沉,如在夢裡一般。」《紅樓夢》第三四回:「寶玉只喝了兩口湯,便昏昏沉沉的睡去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人神志不清的样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) dizzy
- Cihui 昏昏沉沉 ūnhūnchénchén r.f. drowsy; not fully conscious