昏昧
hôn muội
Hán Việt: hôn muội · Pinyin: hūn mèi
Tổng quan
ầu óc tối tăm, chẳng hiểu biết gì. hôn muội hôn muội ☆Đầu óc tối tăm, chẳng hiểu biết gì. 1. không hiểu lý lẽ。不明事理。 2. chính trị đen tối。指政治黑暗。
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu óc tối tăm, chẳng hiểu biết gì. hôn muội hôn muội ☆Đầu óc tối tăm, chẳng hiểu biết gì. 1. không hiểu lý lẽ。不明事理。 2. chính trị đen tối。指政治黑暗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線昏暗不明。《七國春秋平話.卷上》:「貧道見燕、齊、韓、魏,將星昏昧。」 2.神智模糊不清。如:「昨天一整夜沒睡,所以現在精神昏昧,錯誤百出。」 3.昏庸愚昧,不明事理。如:「這位老先生年紀大了,處理事情越來越昏昧獨斷了。」也作「昏愚」。 4.時代黑暗,政治腐敗。晉.潘岳〈螢火賦〉:「猶賢哲之處時,時昏昧而道明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光线昏暗;阴暗; 指社会黑暗; 失去知觉;昏沉; 指图象﹑文字等凝漫漶; 愚昧;糊涂; 指义理凝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.光线昏暗;阴暗。 2.指社会黑暗。 3.失去知觉;昏沉。 4.指图象﹑文字等凝漫漶。 5.愚昧;糊涂。 6.指义理凝。
Eng
- Cihui 昏昧 ūnmèi v.p. stupid