昏暝

hūn míng hôn minh

Hán Việt: hôn minh · Pinyin: hūn míng

Tổng quan

Cấu tạo: (hôn) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏暗不明。如:「黃昏時候,日色昏暝。」《太平廣記.卷四四七.長孫無忌》:「崔又書飛一符,天地忽爾昏暝,帝及無忌懼而入室,俄聞虛空有兵馬聲。」 2.傍晚、黃昏。宋.周邦彥〈丹鳳吟.迤邐春光無賴〉詞:「那堪昏暝,簌簌半簷花落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗;黑暗; 傍晚; 犹昏迷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏暗;黑暗。 2.傍晚。 3.犹昏迷。