昏睡

hūn shuì hôn thụy

Hán Việt: hôn thụy · Pinyin: hūn shuì

Tổng quan

ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.) gủ mê mệt, không biết gì. hôn thuỵ hôn thuỵ ☆Ngủ mê mệt, không biết gì.

Cấu tạo: (hôn) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.) gủ mê mệt, không biết gì. hôn thuỵ hôn thuỵ ☆Ngủ mê mệt, không biết gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不易叫醒的深度睡眠狀態。如:「他吃過感冒藥後,昏睡了整個下午。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏昏沉沉地睡病人仍处在~状态。

Eng

  • CC-CEDICT to sleep heavily (due to illness, fatigue etc)
  • Cihui to sleep heavily (due to illness, fatigue etc)

ja

  • JMdict coma|deep sleep|falling fast asleep