昏蒙
hôn mông
Hán Việt: hôn mông · Pinyin: hūn méng
Tổng quan
ngu muội; mơ hồ。愚昧;糊塗。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu muội; mơ hồ。愚昧;糊塗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"昏瞢"。亦作"昏蒙"; 昏暗;阴暗; 指东西看上去凝﹐不明亮; 愚昧;糊涂; 指眼光昏花,蒙眬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"昏瞢"。亦作"昏蒙"。 2.昏暗;阴暗。 3.指东西看上去凝﹐不明亮。 4.愚昧;糊涂。 5.指眼光昏花,蒙眬。