昏鈔

hūn chāo hôn sao

Hán Việt: hôn sao · Pinyin: hūn chāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hôn) + (sao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破舊的紙幣。元.劉時中〈端正好.眾生靈套〉:「賣麵處兩般裝,昏鈔早先除了四兩。」《明史.卷八一.食貨志五》:「以鈔用久昏爛,立倒鈔法,令所在置行用庫,許軍民商賈以昏鈔納庫易新鈔。」