易主
dịch chủ
Hán Việt: dịch chủ · Pinyin: yì zhǔ
Tổng quan
(về tài sản) thay đổi chủ sở hữu | (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao
Nghĩa
Việt
- Cihui (về tài sản) thay đổi chủ sở hữu | (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改換主人。亦指朝代改換。如:「由於隋煬帝荒淫無道,立國不到四十年的江山就易主了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (政权、财产等)更换主人:江山~|房产~。
Eng
- CC-CEDICT (of property) to change owners|(of sovereignty, political power etc) to change hands
- Cihui 易主 ìzhǔ v.o. change owners/masters