易人

yì rén dịch nhân

Hán Việt: dịch nhân · Pinyin: yì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.換人。如:「陣前易人」。 2.不難應付的人。《新唐書.卷八四.李密傳》:「關中四塞之地,彼留守衛文昇,易人耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容易对付的人; 轻视人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容易对付的人。 2.轻视人。

Eng

  • Cihui 易人 yìrén v.o. change personnel