易位

yì wèidịch vị

Hán Việt: dịch vị · Pinyin: yì wèi

Tổng quan

đổi chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

变换位置:地震使山体~丨由职员进入管理层,发生了角色~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

變換位置。《文選.司馬相如.難蜀父老》:「外之則邪行橫作,放殺其上,君臣易位,尊卑失序。」

Cấu tạo: 易 (dịch) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đổi chỗ
  • VietPhrases đổi chỗ
  • Tần suất từ đổi chỗ
  • Biên soạn 易位 yìwèi v.o. 1. change places or positions; transpose 2. dethrone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變換位置。《文選.司馬相如.難蜀父老》:「外之則邪行橫作,放殺其上,君臣易位,尊卑失序。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变换位置:地震使山体~丨由职员进入管理层,发生了角色~。

Eng

  • Cihui 易位 yìwèi v.o. 1. change places or positions; transpose 2. dethrone
  • Tần suất từ 易位 yìwèi v.o. 1. change places or positions; transpose 2. dethrone

Đức

  • Handedict Translokation (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子