易俗 dịch tục Hán Việt: dịch tục Tổng quan Cấu tạo: 易 (dịch) + 俗 (tục)Hán Việtdịch tụcCấu tạo易 + 俗 · dịch + tục nghĩa thành phần: dịch + tục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 改變風俗。《文選.潘岳.笙賦》:「彼政有失得,而化以醇薄,樂所以移風於善,亦所以易俗於惡。」EngCihui 易俗 yìsú v.o. change/reform customs/practices