易名
dịch danh
Hán Việt: dịch danh · Pinyin: yì míng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《禮記.檀弓下》:「日月有時,將葬矣,請所以易其名者。」指為死者立諡。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「易名之典,請遵前烈謹狀。」 2.改名、換名。宋.何薳《春渚紀聞.天繪亭記》:「余擇勝得此亭,名曰天繪,取其景物自然也。後某年某日,當有俗子易名清輝,可為一笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指古时帝王﹑公卿﹑大夫死后朝廷为之立谥号; 换名,改名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指古时帝王﹑公卿﹑大夫死后朝廷为之立谥号。 2.换名,改名。
Eng
- Cihui 易名 yìmíng v.o. 1. change one's name 2. give a posthumous title to a person