易地

yì dì dịch địa

Hán Việt: dịch địa · Pinyin: yì dì

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.更換所處的地位。《孟子.離婁下》:「禹、稷、顏子,易地則皆然。」 2.平坦的地方。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「若夫平原易地,輕車突騎,則匈奴之眾易撓亂也。」 3.交換土地。《史記.卷七○.張儀傳》:「楚王曰:『不願易地,願得張儀而獻黔中地。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互换所处的地位; 交换土地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互换所处的地位。 2.交换土地。

Eng

  • Cihui 易地 yìdì v.o. 1. change place/post 2. change places ◆adv. elsewhere