易姓

yì xìng dịch tính

Hán Việt: dịch tính · Pinyin: yì xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.君主時代視國家為一姓的事業,故稱朝代改換為「易姓」。《史記.卷二六.曆書》:「王者易姓受命,必慎始初。」《漢書.卷八五.谷永傳》:「如使危亡之言輒上聞,則商周不易姓而迭興。」 2.改換原來的姓。如:「行不改名,坐不易姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王把国家视为一姓之家业,故称改朝换代为"易姓"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王把国家视为一姓之家业,故称改朝换代为"易姓"。

Eng

  • Cihui 易姓 yìxìng v.o. 1. change one's family name 2. <hist> change dynasties