易容

yì róng dịch dung

Hán Việt: dịch dung · Pinyin: yì róng

Tổng quan

thay đổi diện mạo

Cấu tạo: (dịch) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi diện mạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變神色態度。漢.東方朔〈非有先生論〉:「於是吳王戄然易容,捐薦去几,危坐而聽。」 2.改換外貌。如:「情報員冒著生命危險,易容改裝,深入敵後刺探情報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过化装、手术等改变容貌,让人辨认不出:凶手~潜逃。

Eng

  • CC-CEDICT to change one's appearance
  • Cihui to change one's appearance