易幟
dịch xí
Hán Việt: dịch xí · Pinyin: yì zhì
Tổng quan
đổi màu cờ
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi màu cờ
- Cihui đổi màu cờ (quân đội quốc gia đổi cờ. Chỉ sự thay đổi hoặc đầu hàng của chính quyền.)。 國家或軍隊更換旗子。指政權性質發生變化或投向敵方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變旗幟。謂取勝敵人。參見「拔幟易幟」條。《佩文韻府.卷六三.寘韻引梁蕭綱.七勵》:「前鋒紛其易幟,後騎決其沙囊。」
Eng
- Cihui 易幟 yìzhì v.o. change hands/direction; change one's allegiance