易怒

yì nùdịch nộ

Hán Việt: dịch nộ · Pinyin: yì nù

Tổng quan

(từ lóng) khô khan, vô vị, váng đầu (sau khi say rượu), hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi

Cấu tạo: 易 (dịch) + 怒 (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ nổi nóng
  • Biên soạn v.p. be prone to anger; be irascible

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chippy

Eng

  • Cihui 易怒 ìnù* v.p. be prone to anger; be irascible

Đức

  • Handedict verdrießen

Từ liên quan

Gần nghĩa

易怒地 · 易怒的 · 易怒的人 · 怒叱 · 怒号 · 怒吠 · 怒吼 · 怒喝