易怒

yì nù dịch nộ

Hán Việt: dịch nộ · Pinyin: yì nù

Tổng quan

(từ lóng) khô khan, vô vị, váng đầu (sau khi say rượu), hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng sự có đường sọc, sự có vệt, sự thành vệt, sự có vỉa tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt, tí…

Cấu tạo: (dịch) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) khô khan, vô vị, váng đầu (sau khi say rượu), hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích;…

Eng

  • Cihui 易怒 ìnù* v.p. be prone to anger; be irascible