易經

yì jīng dịch kinh

Hán Việt: dịch kinh · Pinyin: yì jīng

Tổng quan

Kinh Dịch ("I Ching")

Cấu tạo: (dịch) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kinh Dịch ("I Ching")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。由伏羲制卦,文王繫辭,孔子作十翼。共六十四卦、三百八十四爻。易經的內容最早只是記載大自然、天文和氣象等的變化,古代帝王作為施政之用,百姓用為占卜事象。至孔子作傳,始為哲理的書,是儒家的重要典籍。也稱為「羲經」、「周易」。

Eng

  • CC-CEDICT The Book of Changes (I Ching)
  • Cihui The Book of Changes ("I Ching")