易觸痛

dịch xúc thống

Hán Việt: dịch xúc thống

Tổng quan

tính chất mềm (của thịt...), tính chất non (của rau...), sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn

Cấu tạo: (dịch) + (xúc) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất mềm (của thịt...), tính chất non (của rau...), sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn