昔酒

xī jiǔ tích tửu

Hán Việt: tích tửu · Pinyin: xī jiǔ

Tổng quan

ượu quý, cất giữ lâu ngày. tích tửu tích tửu ☆Rượu quý, cất giữ lâu ngày.

Cấu tạo: (tích) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượu quý, cất giữ lâu ngày. tích tửu tích tửu ☆Rượu quý, cất giữ lâu ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久釀的酒。《周禮.天官.酒正》:「辨三酒之物,一曰事酒,二曰昔酒,三曰清酒。」唐.賈公彥.疏:「二曰昔酒者,久釀乃熟,故以昔酒為名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 久酿的酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.久酿的酒。

Eng

  • Cihui 昔酒 ījiǔ n. <wr.> old/vintage wine