昔酒
tích tửu
Hán Việt: tích tửu · Pinyin: xī jiǔ
Tổng quan
Rượu quý, cất giữ lâu ngày
1.久酿的酒。
久釀的酒。《周禮.天官.酒正》:「辨三酒之物,一曰事酒,二曰昔酒,三曰清酒。」唐.賈公彥.疏:「二曰昔酒者,久釀乃熟,故以昔酒為名。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rượu cũ
- Biên soạn old/vintage wine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久釀的酒。《周禮.天官.酒正》:「辨三酒之物,一曰事酒,二曰昔酒,三曰清酒。」唐.賈公彥.疏:「二曰昔酒者,久釀乃熟,故以昔酒為名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.久酿的酒。
Eng
- Cihui 昔酒 ījiǔ n. <wr.> old/vintage wine