星儿
tinh nhi
Hán Việt: tinh nhi · Pinyin: xīng ér
Tổng quan
tinh nghê/tinh nhi/tinh nhân: Tinh nhi
1.一点儿。形容少。 2.指细碎的东西。
一點點、少許。宋.石孝友〈惜奴嬌.我已多情〉詞:「壞卻才名,到如今、都因你,是你。我也沒、星兒恨你。」《紅樓夢》第五一回:「麝月便拿了一塊銀子,提起戥子來問寶玉:『那是一兩的星兒?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui Tinh nhi
- Tần suất từ tinh nghê/tinh nhi/tinh nhân: Tinh nhi; Tinh nhi
- Biên soạn 1. tiny drops of liquid 2. small dots on scales/etc. representing numbers
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一点儿。形容少。 2.指细碎的东西。
Eng
- Cihui 星兒 īngr n. 1. tiny drops of liquid 2. small dots on scales/etc. representing numbers
- Tần suất từ n. 1. tiny drops of liquid 2. small dots on scales/etc. representing numbers