星命

xīng mìng tinh mệnh

Hán Việt: tinh mệnh · Pinyin: xīng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 術數家以人的生辰八字,按天星運數而推算出的命運。《玉嬌梨》第二回:「若從他星命看來,文昌纏斗,當有蘇學士之才華,異日自是第一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 术数家认为人的祸福寿夭,与天星的位置﹑运行有关,因据人的生年时辰,配以天干地支,来推算命运,附会人事,称为"星命"。亦指人命八字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.术数家认为人的祸福寿夭,与天星的位置﹑运行有关,因据人的生年时辰,配以天干地支,来推算命运,附会人事,称为"星命"。亦指人命八字。

Eng

  • Cihui 星命 īngmìng n. astrology