星士

xīng shì tinh sĩ

Hán Việt: tinh sĩ · Pinyin: xīng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於占卜吉凶、推算命運的人。明.沈受先《三元記》第二五齣:「藥無功神不靈,禍福難明也,須請星士前來問五行。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「星士盧春潭,為人推算,多奇中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以星命术为人推算命运的术士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以星命术为人推算命运的术士。

Eng

  • Cihui 星士 īngshì n. astrologer