星夜
tinh dạ
Hán Việt: tinh dạ · Pinyin: xīng yè
Tổng quan
đêm tối; đêm. hành quân đêm 星夜奔忙. chạy ngược chạy xuôi cả đêm
夜间星夜就路, 星夜赶回家。
有星辰的夜晚。泛指夜晚。《三國演義》第六回:「遂引呂布星夜回洛陽,商議遷都。」《初刻拍案驚奇》卷二二回:「而今衣錦榮歸,省看家里,隨即星夜到任去。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đêm đầy sao
- VietPhrases đêm; màn đêm
- Tần suất từ tinh dạ: đêm tối/đêm/màn đêm; đêm tối; đêm. hành quân đêm 星夜奔忙. chạy ngược chạy xuôi cả đêm; đêm; màn đêm
- Biên soạn starry night ◆adv. by night (of travel/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有星辰的夜晚。泛指夜晚。《三國演義》第六回:「遂引呂布星夜回洛陽,商議遷都。」《初刻拍案驚奇》卷二二回:「而今衣錦榮歸,省看家里,隨即星夜到任去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜间星夜就路, 星夜赶回家。
Eng
- JMdict starry night
- JMdict starlight night
- Cihui 星夜 īngyè* n. starry night ◆adv. by night (of travel/etc.)
- Tần suất từ n. starry night ◆adv. by night (of travel/etc.)
Đức
- Handedict nachts
ja
- JMdict 星夜(せいや)