星奔

xīng bēn tinh bôn

Hán Việt: tinh bôn · Pinyin: xīng bēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (bôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流星劃過夜空,消逝無蹤。形容疾走、奔馳。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「星奔電邁,俄然行至。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「裹糧攜弱,匍匐星奔。」唐.李善.注:「星奔,言疾也。」也作「星行」、「星馳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如流星飞逝。形容疾速。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如流星飞逝。形容疾速。

Eng

  • Cihui 星奔 īngbēn v. travel by night