星宿
tinh túc
Hán Việt: tinh túc · Pinyin: xīng xiù
Tổng quan
chòm sao (cổ, nay là 星座) | một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc | chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh) hỉ chung sao trời trên. tinh tú tinh tú ☆Chỉ chung sao trời trên. tinh túc (術語)又稱宿曜,印度之天文法也。其中有二十八宿Nakṣatra,十二宮Rāśi,七曜Graha之別。人界天界一切之事實,恒相反影,吉凶之相,現於宿曜,且由星宿之運行,而豫定個人之運命者也。是為星占法。陰陽師,兵家,及密教之占卜者皆傳播之。藏經中有宿命智陀羅尼經,宿命陀羅尼,文殊師利菩薩及諸仙所說…
Nghĩa
Việt
- Cihui chòm sao (cổ, nay là 星座) | một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc | chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh) hỉ chung sao trời trên. tinh tú tinh tú ☆Chỉ chung sao trời trên. tinh túc (術語)又稱宿曜,印度之天文法也。其中有二十八宿Nakṣa…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空的列星。《列子.天端》:「天果積氣,日月星宿不當墜邪?」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「專積思於經術,晝誦書傳,夜觀星宿,或不寤達旦。」 2.星座。中國古代共分為二十八宿。 3.星座名。二十八宿之一,朱鳥七宿的第四宿,共七星。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空的列星。 2.術數用語。指人的時運。《紅樓夢》第三六回:「二則他的星宿不利,祭了星,不見外人,過了八月纔許出二門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 星官名。二十八宿之一,朱鸟七宿的第四宿,共七星。亦泛称二十八宿; 指列星; 星象; 星相家谓与人相应的星官﹑星神; 喻萤火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.星官名。二十八宿之一,朱鸟七宿的第四宿,共七星。亦泛称二十八宿。 2.指列星。 3.星象。 4.星相家谓与人相应的星官﹑星神。 5.喻萤火。
Eng
- CC-CEDICT constellation (arch., now 星座)|one of the 28 constellations of traditional Chinese astronomy and astrology|motion of stars since one's birth (predetermining one's fate in astrology)
- Cihui constellation (arch., now 星座); one of the 28 constellations of traditional Chinese astronomy and astrology; motion of stars since one's birth (predetermining one's fate in astrology)
ja
- JMdict constellation|mansion (any of the Chinese constellations used to divide the ecliptic into 28 positions)|Chinese star constellation (one of the 28 mansions)