星期

xīng qī tinh kì

Hán Việt: tinh kì · Pinyin: xīng qī

Tổng quan

tuần | LT:個|个 | ngày trong tuần | Chủ nhật iờ sao mọc, tức giờ rước dâu. Tục lệ cổ Trung Hoa là đợi tối, sao mọc thì rước dâu. Đoạn trường tân thanh: »Tinh kì giục giã đã mong độ về«. — Trong Bạch thoại có nghĩa là một tuần lễ (thời gian 7 ngày). tinh kì tinh kì ☆Giờ sao mọc, tức giờ rước dâu. Tục lệ cổ Trung Hoa là đợi tối, sao mọc thì rước dâu. Đoạn trường tân thanh: »Tinh kì giục giã đã mong độ…

Cấu tạo: (tinh) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần | LT:個|个 | ngày trong tuần | Chủ nhật iờ sao mọc, tức giờ rước dâu. Tục lệ cổ Trung Hoa là đợi tối, sao mọc thì rước dâu. Đoạn trường tân thanh: »Tinh kì giục giã đã mong độ về«. — Trong Bạch thoại có nghĩa là một tuần lễ (thời gian 7 ngày). tinh kì tinh kì ☆Giờ sao mọc, tức…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.我國古代曆法與西洋曆法,皆以七天為一週,故以連續的七天做為計日名稱,稱為「星期」。如:「星期六」、「星期天」。 2.量詞。計算時間的單位。七天為一星期。如:「他花了好幾個星期,才完成這份讀書報告。」 3.七夕。唐.王勃〈七夕賦〉:「佇靈匹於星期,眷神姿於月夕。」 4.婚期。明.汪廷訥《種玉記》第四齣:「年少,夢中恍惚相逢,想是星期將到,若果應夢中所遇,不但你遂終身之托。得才郎我也白頭相靠。」《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「成婚之日,曰星期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以七天为一周,循环纪日的制度。星期制始于古巴比伦时代。罗马君士坦丁大帝于公元321年3月7日公布实施。沿用至今。

Eng

  • CC-CEDICT week|CL:個|个[ge4]|day of the week|Sunday
  • Cihui week; CL:個|个; day of the week; Sunday