星火

xīng huǒ tinh hỏa

Hán Việt: tinh hỏa · Pinyin: xīng huǒ

Tổng quan

tia lửa | vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火)

Cấu tạo: (tinh) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tia lửa | vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小火。唐.薛能〈洛下寓懷〉詩:「冰霜谷口晨樵遠,星火爐邊夜坐寒。」 2.比喻急迫。晉.李密〈陳情表〉:「州司臨門,急於星火。」 3.比喻小事。明.阮大鋮《燕子箋》第一六齣:「你鵬飛比勢,龍媒爭馭,看棘闈星火森沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微弱的火星火燎原; 流星。比喻紧急急如星火。
  • Tân Hoa Tự Điển ①微弱的火星火燎原。②流星。比喻紧急急如星火。

Eng

  • CC-CEDICT spark|meteor trail (mostly used in expressions like 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])
  • Cihui 星火 īnghuǒ* n. 1. spark 2. shooting star; meteor 3. very urgent matter