星球

xīng qiú tinh cầu

Hán Việt: tinh cầu · Pinyin: xīng qiú

Tổng quan

thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...) | thiên thể gôi sao trên trời. tinh cầu tinh cầu ☆Ngôi sao trên trời.

Cấu tạo: (tinh) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...) | thiên thể gôi sao trên trời. tinh cầu tinh cầu ☆Ngôi sao trên trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宇宙中的星體,由於多呈圓球形,故稱為「星球」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宇宙间能发光或反射光的天体。如太阳﹑月球﹑地球等。 2.见"星球"。

Eng

  • CC-CEDICT celestial body (e.g. planet, satellite etc); heavenly body
  • Cihui celestial body (e.g. planet, satellite etc); heavenly body