星球
tinh cầu
Hán Việt: tinh cầu · Pinyin: xīng qiú
Tổng quan
sao; tinh cầu
1.宇宙间能发光或反射光的天体。如太阳﹑月球﹑地球等。 2.见"星球"。
宇宙中的星體,由於多呈圓球形,故稱為「星球」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn celestial/heavenly body
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宇宙中的星體,由於多呈圓球形,故稱為「星球」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宇宙间能发光或反射光的天体。如太阳﹑月球﹑地球等。 2.见"星球"。
Eng
- Cihui celestial body (e.g. planet, satellite etc); heavenly body
Đức
- Handedict Himmelskörper (S, Astron)
other
- Nguồn khác Ngôi sao trên trời