星郎

xīng láng tinh lang

Hán Việt: tinh lang · Pinyin: xīng láng

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.明帝纪》"馆陶公主为子求郎,不许,而赐钱千万。谓群臣曰'郎官上应列宿,出宰百里,苟非其人,则民受殃,是以难之。'"后因称郎官为"星郎"。