星际
tinh tế
Hán Việt: tinh tế · Pinyin: xīng jì
Tổng quan
giữa các vì sao; giữa các hành tinh. du hành giữa các vì sao
1.星与星之间。 2.今亦泛指太空。
1.星星密集的區域。宋.范仲淹〈次韻和劉夔判官對雪〉詩:「雪中凋玉葉,星際落榆花。」 2.星球與星球之間。如:「星際旅行」。
Nghĩa
Việt
- Cihui liên sao
- Cihui liên hành tinh
- Tần suất từ giữa các vì sao; giữa các hành tinh
- Biên soạn interplanetary; interstellar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.星星密集的區域。宋.范仲淹〈次韻和劉夔判官對雪〉詩:「雪中凋玉葉,星際落榆花。」 2.星球與星球之間。如:「星際旅行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.星与星之间。 2.今亦泛指太空。
Eng
- Cihui interstellar; interplanetary
- Tần suất từ attr. interplanetary; interstellar
Đức
- Handedict interstellar (Adj, Astron)