星隕

xīng yǔn tinh vẫn

Hán Việt: tinh vẫn · Pinyin: xīng yǔn

Tổng quan

sao băng: sao sa/vì sao đã tắt

Cấu tạo: (tinh) + (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao băng: sao sa/vì sao đã tắt
  • Cihui 1. sao băng; sao sa。星墜於地。 2. vì sao đã tắt (ví với người hiền hoặc tướng tá qua đời)。比喻賢人和大將死亡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星墜於地。《左傳.莊公七年》:「星隕如雨,與雨偕也。」唐.韓愈〈晚秋郾城夜會聯句〉:「星隕聞雊雉,師興隨唳鶴。」 2.比喻賢人和大將死亡。北周.庾信〈周大將軍聞嘉公柳遐墓誌銘〉:「智士石折,賢人星隕。」